Bản dịch của từ 文成履 trong tiếng Việt

文成履

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文成履 (Thành ngữ)

wén chéng lǚ
01

Một điển cố lịch sử: chuyện Tần mạt thời Trương Lương (张良) nhặt giày cho vị lão nhân Hoàng Thạch trên bờ cầu ở Hạ Bê, Trương Lương được tôn là Văn Thành Hầu — dùng để chỉ chuyện được phong tước, hoặc ám chỉ sự may mắn nhờ gặp người tốt; cũng dùng để gọi tên điển tích lịch sử.

秦末﹐张良在下邳圯(桥)上为黄石老人拾履着履的典故。张良谥文成侯﹐故云。见《史记.留侯世家》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文成履

wén

chéng

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
成丁
成世
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép