Bản dịch của từ 文敏 trong tiếng Việt

文敏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文敏 (Tính từ)

wén mǐn
01

1.敏而有德。

Ví dụ
02

Học rộng, thông minh; có tài trí, nhạy bén trong hiểu biết (Hán-Việt: văn mẫn)

2.博学聪敏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文敏

wén

mǐn

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
敏丽
敏于事慎于言
敏决
敏博
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép