Bản dịch của từ 文无害 trong tiếng Việt
文无害
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文无害 (Tính từ)
【wén wú hài】
01
Làm văn, soạn sách không có sai sót hay ác ý; văn thư trong sáng, không hại người (nhấn mạnh sự vô tội, vô khuyết)
2.谓能为文书而无疵病。一说为文吏而不刻害。
Ví dụ
02
Cách viết cổ: “文毋害”,意思是“文字無害”或“不以文字傷人/不以文責人”,偏文言用法,強調書面文字本身無害或不要用文字攻擊別人。
1.亦作“文毋害”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文无害
wén
文
wú
无
hài
害
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
无一不备
无一不知
无一可
无一时
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
