Bản dịch của từ 文昌帝君 trong tiếng Việt

文昌帝君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文昌帝君 (Danh từ)

wén chāng dì jūn
01

1.亦称“文昌帝”。亦称“文昌君”。

Ví dụ
02

Văn Xương Đế Quân — một vị thần trong thần thoại/đạo Mẫu, tương đồng với “Tử Không/Chí Đức” ở Tứ Thông; ở đây còn chỉ vị thần bản xứ (tức Tử Thông/梓潼帝君).

2.即梓潼帝君。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文昌帝君

wén

chāng

jūn

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
君上
君临
君主
君主专制
君主制
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép