Bản dịch của từ 文明小史 trong tiếng Việt

文明小史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文明小史 (Danh từ)

wén míng xiáo shǐ
01

Lịch sử văn minh nhỏ (tiểu sử văn minh), nói về sự tiếp nhận và biến đổi của văn minh phương Tây tại Trung Quốc trong bối cảnh xã hội biến động.

长篇小说。清代李伯元作。六十回。以1900年庚子事变后处于动荡、变革中的中国社会为背景,广泛深入地描写了西方文明引进中国后被接纳、抵制、扭曲的过程,揭露了清廷官吏的守旧、昏庸,以及假借维新之名图谋升官发财的社会风气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文明小史

wén

míng

xiǎo

shǐ

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
明上
明世
明业
明丢丢
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
史不絶书
史乘
史书
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép