Bản dịch của từ 文木 trong tiếng Việt

文木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文木 (Danh từ)

wén mù
01

Tên một loài cây (một thứ cây), thường dùng như tên thực vật

1.树名。

Ví dụ
02

Gỗ có thể dùng được (loại gỗ có thể khai thác, sử dụng), đối lập với “散木” (gỗ tán/không dùng được)

2.可用之木﹐与“散木”相对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khắc chạm hoa văn lên gỗ; gỗ đã được chạm khắc trang trí

3.刻镂以文彩之木。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文木

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
木三对
木上座
木下三郎
木丸
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép