Bản dịch của từ 文林郎 trong tiếng Việt

文林郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文林郎 (Danh từ)

wén lín láng
01

Chức quan văn học thời cổ (tên chức quan thuộc lục bộ/viện học thuật); thường chỉ viên chức được tuyển vào viện Văn Lâm/文林館 chuyên lo việc văn chương, biên chép

1.文散官名。隋置﹐取北齐征文学之士充文林馆之义。历代因之。见《通典.职官十六》﹑《续通典.职官十六》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một giống lê cổ (một loại quả lê nổi tiếng theo truyền thuyết), có vỏ/ruột ngon, thường gọi là «phượng tịch lê» hoặc «văn lâm lang» như tên gọi lịch sử

2.一种梨的别名。蒲中产好梨﹐传说唐太宗时有凤栖于梨树上﹐后所产梨﹐果肉细腻﹐红颊玉液﹐因名凤栖梨。至宋﹐另有一家独出一种﹐备众梨之美﹐又超过了凤栖梨。其人尝进献﹐得官文林郎﹐因以为名。见宋蔡绦《铁围山丛谈》卷六。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文林郎

wén

lín

láng

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
郎中
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép