Bản dịch của từ 文武如雨 trong tiếng Việt

文武如雨

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文武如雨 (Thành ngữ)

wén wǔ rú yǔ
01

Hình dung có rất nhiều bậc văn nhân và tướng sĩ; tài năng đông đảo, người tài tụ hội (nghĩa khen ngợi).

形容谋士武将非常多,人才济济。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文武如雨

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép