Bản dịch của từ 文母 trong tiếng Việt

文母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文母 (Danh từ)

wén mǔ
01

Mẹ đức văn; lời tán tụng dành cho hậu phi (mang nghĩa kính ngưỡng, ca tụng phẩm hạnh văn đức)

文德之母。对后妃的称颂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文母

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
母临
母亲
母亲河
母以子贵
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép