Bản dịch của từ 文汇阁 trong tiếng Việt

文汇阁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文汇阁 (Danh từ)

wén huì gé
01

Văn hội các — một trong các toà thư khố (thư) thời Càn Long chuyên trưng bày, cất giữ bản in trong bộ Tứ khố toàn thư; từng ở Dương Châu (niên đại xây 1780, cháy 1854).

清代专藏《四库全书》的书阁之一。在今江苏省扬州市大观堂。乾隆四十五年(1780年)修建﹐咸丰四年(1854年)毁于火。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文汇阁

wén

huì

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
汇丰银行
汇价
汇兑
汇出
汇划
阁下
阁僚
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép