Bản dịch của từ 文皇 trong tiếng Việt

文皇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文皇 (Danh từ)

wén huáng
01

Tấn/Ngụy Văn Đế (tên tôn xưng lịch sử chỉ 曹丕), hoàng đế thời Tam Quốc

1.指三国魏文帝曹丕。

Ví dụ
02

Tước hiệu chỉ 唐太宗李世民 (Thái Tông Đường) — gọi tắt theo thụy hiệu văn (Văn Hoàng)

2.指唐太宗李世民。因太宗谥文武大圣皇帝故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文皇

wén

huáng

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
皇上
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép