Bản dịch của từ 文笔 trong tiếng Việt

文笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文笔 (Danh từ)

wén bǐ
01

Văn phong, cách viết của một tác giả; chữ bút (cách dùng từ, giọng điệu trong văn)

①古代泛指文章、文辞。后指文章的风格笔调。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Văn phong, cách viết (chỉ loại văn có vần hoặc có tình/cảm xúc—đối lập với bài văn nghị/ghi chép không vần)

②六朝人把文体区分为文、笔。有韵的作品(诗赋)为文,无韵的文章为笔。也泛称有情采的诗赋为文,议论记叙一类的文章为笔。后世论文也区分文、笔,如有韵对偶的为文,无韵散行的为笔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文笔

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép