Bản dịch của từ 文笔流畅 trong tiếng Việt

文笔流畅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文笔流畅 (Tính từ)

wén bǐ liú chàng
01

Văn bút lưu loát; văn phong trôi chảy; Văn phong lưu loát; Nghệ thuật viết mạch lạc

文笔流畅是指写作时语言表达清晰、自然,能够顺畅地传达思想和情感。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文笔流畅

wén

liú

chàng

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
流丐
流丸
流丽
流习
畅利
畅叙
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép