Bản dịch của từ 文算 trong tiếng Việt

文算

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文算 (Danh từ)

wén suàn
01

Mưu lược về chính trị; sách lược, kế hoạch dùng trong tranh chấp hoặc cai trị (Hán Việt: văn toán - tính toán, mưu sự chính trị).

指政治上的谋略。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文算

wén

suàn

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
算不了
算不得
算了
算事
算人
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép