Bản dịch của từ 文致 trong tiếng Việt

文致

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文致 (Động từ)

wén zhì
01

Văn hóa, lễ nhạc; chỉ văn hóa lễ nghĩa và âm nhạc trong nghi lễ truyền thống (Hán-Việt: văn + chí/chiết ý là 'văn, nghi lễ')

1.指礼乐。

Ví dụ
02

Cảm tình văn chương; vẻ đẹp, tình ý trong văn câu (hơi cổ, chỉ văn và cảm xúc văn học)

2.犹文情;文采。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gây hại bằng mưu mô chữ nghĩa; dùng văn mánh để hại người (ví dụ: 舞文弄法致人于罪)

3.谓舞文弄法;致人于罪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文致

wén

zhì

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
致一
致丧
致主
致之度外
致之死地而后生
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép