Bản dịch của từ 文艺复兴 trong tiếng Việt
文艺复兴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文艺复兴 (Danh từ)
【wén yì fù xīng】
01
Thời kỳ văn hóa chủ yếu ở châu Âu từ thế kỷ 14 đến 16, phục hưng văn hóa cổ điển Hy Lạp và La Mã, nhấn mạnh nhân văn.
1.14世纪至16世纪欧洲的主要文化思潮,以复兴希腊、罗马的古典文化为号召,实际上宣扬人文主义,是资本主义文化思想的萌芽。也称“文艺中兴”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文艺复兴
wén
文
yì
艺
fù
复
xīng
兴
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
艺业
艺事
艺人
艺名
复三
复业
复习
复书
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
