Bản dịch của từ 文衡 trong tiếng Việt

文衡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文衡 (Danh từ)

wén héng
01

Một đoạn gỗ ngang trang trí ở đầu chắn xe ngựa (phía trước trục bánh), tương tự phần trang trí ở mũi xe ngựa cổ

2.古代车辕前端雕花的横木。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xét văn (xét bài văn, luận văn) để quyết định cao thấp; quyền định đoạt phẩm chất văn chương (xưa dùng trong tuyển chọn sĩ tử)

1.旧谓判定文章高下以取士的权力。评文如以秤衡物﹐故云。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文衡

wén

héng

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
衡人
衡从
衡仪
衡任
衡决
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép