Bản dịch của từ 文谱 trong tiếng Việt

文谱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文谱 (Danh từ)

wén pǔ
01

Sách hoặc(pǔ)ghi chép, hệ thống sắp xếp các văn(câu văn, từ ngữ)theo thứ tự có quy phạm; giống như “tuyển tập/biên mục văn chương”

2.系统编排的文辞谱录。

Ví dụ
02

Bảng ghi tên quan văn; sách/hiệu lục về quan lại văn chức (hệ thống, danh mục chức quan văn)

1.文官的谱录。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文谱

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
谱主
谱传
谱像
谱儿
谱写
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép