Bản dịch của từ 文赋 trong tiếng Việt

文赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文赋 (Danh từ)

wén fù
01

Một篇文学论著西晋陆机所作)──用赋体形式论述文学创作的利弊与原则可记作古代文学论说文

文论。西晋陆机作。形式为赋体,广泛论述了文学创作中的众多问题,主要是论说创作上的利弊,有许多独到的见解。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文赋

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép