Bản dịch của từ 文选烂,秀才半 trong tiếng Việt
文选烂,秀才半
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文选烂,秀才半 (Thành ngữ)
【wén xuǎn làn , xiù cái bàn】
01
Câu nói mỉa mai: đọc thông 《文选》 (Văn tuyển) thì coi như được nửa cái tú tài — ý châm biếm chuyện khoa cử, cũng ngầm khen việc ôn luyện văn từ có lợi cho viết lách.
文选:指《昭明文选》。意思是熟读了《文选》,就可以成为半个秀才。讽刺科举取士的话。现也含有熟读诗文对写作有益之意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文选烂,秀才半
wén
文
xuǎn
选
làn
烂
,
秀
xiù
才
cái
半
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
选一选二
选举
选举权
选书
选事
烂七八糟
烂不收
烂事
烂云
烂仔
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
