Bản dịch của từ 文采缘饰 trong tiếng Việt
文采缘饰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文采缘饰 (Danh từ)
【wén cǎi yuán shì】
01
Văn chương có nút thắt hoa mỹ, kiểu ‘vải viền hoa’ của chữ nghĩa — chỉ văn笔 trang nhã, văn thơ cầu kỳ giống như áo quần may đường viền; tức là “văn hay như gắn ren”.
文采:指文章精采;缘饰:指衣物镶缀的花边。指花边文学,文笔精美。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文采缘饰
wén
文
cǎi
采
yuán
缘
shì
饰
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
采买
采任
采伐
缘业
缘事
缘份
饰中
饰乐
饰乱
饰价
饰伪
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
