Bản dịch của từ 文魁 trong tiếng Việt

文魁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文魁 (Danh từ)

wén kuí
01

Sao văn, tượng trưng cho người giỏi văn/chủ về văn học (文星與魁星),俗稱主文之星

1.文星和魁星。俗谓主文之星。

Ví dụ
02

Đầu bài văn; người/khối bài văn đứng đầu (bài văn xuất sắc, đứng nhất về văn chương)

2.文章魁首。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文魁

wén

kuí

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép