Bản dịch của từ 文魔 trong tiếng Việt

文魔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文魔 (Danh từ)

wén mó
01

Kẻ mê sách, cuồng sách; say mê đọc sách đến mức như bị 'ma' ám (Hán-Việt: văn + ma)

1.嗜书着魔;书痴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ sách vở (những tác phẩm văn học) được ví như có ma lực khiến người đọc mê mải, quên ăn quên ngủ

2.借指书籍。谓其具有魔力﹐使人废寝忘食﹐故云。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文魔

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép