Bản dịch của từ 文鸡 trong tiếng Việt
文鸡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文鸡 (Danh từ)
【wén jī】
01
Một loài chim quý có tên là “锦鸡/金鸡” (gà hoa, gà vàng) — ngực có năm màu như lông công, đuôi thường được dùng làm trang trí trên mũ áo (gợi nhớ hình ảnh lông màu sắc sặc sỡ).
锦鸡。又名金鸡。胸前五色如孔雀羽﹐其尾羽可为冠服之饰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文鸡
wén
文
jī
鸡
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
