Bản dịch của từ 文齐福不齐 trong tiếng Việt

文齐福不齐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文齐福不齐 (Tính từ)

wén qí fú bù qí
01

Tài hoa mà bạc mệnh; có tài nhưng không gặp thời; Văn kỳ phúc bất kỳ

文:文字、文化; 齐:整齐、一致; 福:幸福、福气; 不齐:不一致、不整齐。 这个成语的意思是:文化和幸福的程度不一致,形容人们在文化修养和生活幸福方面的差异。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文齐福不齐

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép