Bản dịch của từ 斋七 trong tiếng Việt

斋七

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

斋七 (Danh từ)

zhāi qī
01

Lễ tụng kinh cúng bái theo định kỳ sau khi người chết: mỗi bảy ngày làm một lần, đến bảy (49 ngày) thì thôi; số lần tùy thân phận tuổi tác (七次五次三次).

旧时人死后每隔七日延僧做佛事,至七七止。斋七的次数依死者的身分及年龄做七次﹑五次﹑三次不等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斋七

zhāi

Các từ liên quan

斋严
斋中酒
斋主
斋事
斋亭
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
斋
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRAI】
Các biến thể:
齋, 亝, 夈, 斎, 㪰, 䄢, 䬩, 𠫱, 𥚪, 𩛚, 𩱥, 𩱳, 𪗑, 𪗒, 𪗓
Hình thái radical:
⿱,文,而
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丨フ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép