Bản dịch của từ 斋供 trong tiếng Việt
斋供
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāi | ㄓㄞ | zh | ai | thanh ngang |
斋供 (Danh từ)
【zhāi gòng】
01
Cúng tế, dâng đồ ăn phẩm lên cho người chết hoặc thần Phật (hành động làm lễ và đặt lễ vật)
1.祭祀死者﹑神佛﹐并上供食品。
Ví dụ
02
Cơm chay/đồ ăn dâng cúng cho tăng sĩ (việc bố thí thực phẩm cho nhà tu hành)
3.指布施给僧道的饭食。
Ví dụ
03
Đồ ăn chay được cúng bái hoặc dâng tại chùa; lễ vật chay (tập trung ở chùa hoặc nơi thờ cúng)
2.寺庙中供应的斋食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斋供
zhāi
斋
gōng
供
Các từ liên quan
斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
供不应求
供事
供佛
- Bính âm:
- 【zhāi】【ㄓㄞ】【TRAI】
- Các biến thể:
- 齋, 亝, 夈, 斎, 㪰, 䄢, 䬩, 𠫱, 𥚪, 𩛚, 𩱥, 𩱳, 𪗑, 𪗒, 𪗓
- Hình thái radical:
- ⿱,文,而
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノ丨フ丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
齋
亝
側
哜
侧
夈
齊
摘
嚌
擿
榸
粂
文
斕
㪰
斎
㪱
斒
斑
斖
斍
斈
斓
斉
㪾
㳪
框
袘
凈
砸
莙
㼋
舧
彧
竜
鸫
吃斋
拜斋
斋饭
斋戒
书斋
斋月
开斋
素斋
把斋
长斋
