Bản dịch của từ 斋肃 trong tiếng Việt

斋肃

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāi

ㄓㄞzhaithanh ngang

斋肃 (Tính từ)

zhāi sù
01

Trang nghiêm, kính cẩn; thái độ nghiêm túc và tôn kính (Hán‑Việt: trai, túc liên tưởng tới chay tịnh và nghiêm chỉnh).

1.庄重敬慎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ăn chay, kiêng cữ (theo nghi lễ, giữ giới như trong trai giới); tĩnh tâm, thanh tịnh (kiêng các việc tục)

2.犹斋戒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斋肃

zhāi

Các từ liên quan

斋七
斋严
斋中酒
斋主
斋事
肃严
肃修
肃军
肃函
肃励
斋
Bính âm:
【zhāi】【ㄓㄞ】【TRAI】
Các biến thể:
齋, 亝, 夈, 斎, 㪰, 䄢, 䬩, 𠫱, 𥚪, 𩛚, 𩱥, 𩱳, 𪗑, 𪗒, 𪗓
Hình thái radical:
⿱,文,而
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶一ノ丨フ丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép