Bản dịch của từ 斑头大翠鸟 trong tiếng Việt
斑头大翠鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bān | ㄅㄢ | b | an | thanh ngang |
斑头大翠鸟 (Danh từ)
【bān tóu dà cuì niǎo】
01
Bồng chanh rừng
斑头大翠鸟(学名:Alcedo hercules)是佛法僧目翠鸟科的鸟类。上体主要为黑褐色,渲染蓝绿色,背部中央具一亮绿色纵线,耳羽蓝色,胸和腹栗色,头和颈黑色。栖息于海拔1200米以下的低山丘陵和山脚平原地带的森林河流岸边。平时常独栖在近水边的树枝上或岩石上,伺机猎食,食物以小鱼为主,兼吃甲壳类和多种水生昆虫及其幼虫,有时兼吃一些植物性食物。繁殖期为4-7月。营巢于林电溪流或干河床岸边土崖上。每窝产卵4-6枚。雏鸟晚成性。分布于印度北部、孟加拉国、锡金、不丹、缅甸、泰国、老挝和越南北部。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斑头大翠鸟
bān
斑
tóu
头
dà
大
cuì
翠
niǎo
鸟
- Bính âm:
- 【bān】【ㄅㄢ】【BAN】
- Các biến thể:
- 䃑, 𤨘, 辬, 斒
- Hình thái radical:
- ⿲,王,文,王
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶一ノ丶一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癍
颁
搬
搫
般
攽
瘢
𠔀
𠔯
辬
頒
肦
斌
斋
斒
斏
文
㪱
斕
斐
斈
斔
斊
斉
㛰
愺
䙶
禍
圌
閎
靸
畲
鉯
喣
愖
換
斑斓
斑纹
斑马
雀斑
斑驳
斑点
斑斑
色斑
黑斑
一斑
