Bản dịch của từ 斗山 trong tiếng Việt
斗山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǒu | ㄉㄡˇ | d | ou | thanh hỏi |
Dòu | ㄉㄡˋ | d | ou | thanh huyền |
斗山 (Danh từ)
【dòu shān】
01
Người có đức hạnh và thành tựu cao.
2.比喻人们对德高望重或成就卓越者的敬仰。
Ví dụ
02
Người có phẩm hạnh cao quý, được kính trọng, như Bắc Đẩu và Thái Sơn.
1.北斗和泰山。比喻德高望重或成就卓越为人们所敬仰的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斗山
dòu
斗
shān
山
Các từ liên quan
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【dǒu】【ㄉㄡˇ】【ĐẨU】
- Các biến thể:
- 㪷, 𠦁, 𣁬, 𣂑, 𤣫, 枓, 陡, 鬥, 鬦, 鬭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 斗
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䕱
蚪
阧
㪷
枓
乧
㞳
鈄
钭
陡
抖
毭
瀆
饾
斣
䛠
荳
痘
酘
閗
鬬
狵
郖
斛
斠
㪺
料
㪷
斡
㪵
斚
㪶
斜
㪲
斣
弔
㠪
𠔽
尤
牜
凤
𠀍
𠓝
歹
攴
亢
巨
熨斗
斗笠
漏斗
泰斗
斗牛
斗篷
畚斗
星斗
斗拱
斗胆
奋斗
战斗
斗争
搏斗
斗志
斗牛
争斗
斗嘴
格斗
打斗
