Bản dịch của từ 斗方名士 trong tiếng Việt

斗方名士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǒu

ㄉㄡˇdouthanh hỏi

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

斗方名士 (Danh từ)

dǒu fāng míng shì
01

丹方名士斗方名士: 指在斗方约一二尺正方的诗画幅上题诗作画以标榜自己风雅的人旧时常带讽刺意味指假装有文化卖弄风雅的人

斗方:一二尺见方的诗幅或书画页;名士:知名而未出仕的人。好在斗方上写诗或作画以标榜的“名士”。旧指冒充风雅的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斗方名士

dǒu

fāng

míng

shì

Các từ liên quan

斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
方丈
方丈室
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
士习
士乡
士五
士人
斗
Bính âm:
【dǒu】【ㄉㄡˇ】【ĐẨU】
Các biến thể:
㪷, 𠦁, 𣁬, 𣂑, 𤣫, 枓, 陡, 鬥, 鬦, 鬭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép