Bản dịch của từ 斗柄指东 trong tiếng Việt

斗柄指东

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǒu

ㄉㄡˇdouthanh hỏi

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

斗柄指东 (Thành ngữ)

dóu bǐng zhǐ dōng
01

Chòm sao Bắc Đẩu chỉ hướng về phía Đông, tượng trưng cho thời điểm đã đến tiết Lập Xuân.

北斗星的柄指向东方。指节气已到立春。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斗柄指东

dòu

bǐng

zhǐ

dōng

Các từ liên quan

斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
柄事
柄令
柄任
柄国
柄坐
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
西
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
斗
Bính âm:
【dǒu】【ㄉㄡˇ】【ĐẨU】
Các biến thể:
㪷, 𠦁, 𣁬, 𣂑, 𤣫, 枓, 陡, 鬥, 鬦, 鬭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép