Bản dịch của từ 斗筲之辈 trong tiếng Việt

斗筲之辈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǒu

ㄉㄡˇdouthanh hỏi

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

斗筲之辈 (Tính từ)

dòu shāo zhī bèi
01

Hạng người nhỏ nhen, thiếu hiểu biết; Đấu thau chi bối; những kẻ nhỏ nhen, hẹp hòi

这个成语用来形容那些目光短浅、心胸狭窄的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斗筲之辈

dòu

shāo

zhī

bèi

Các từ liên quan

斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
筲子
筲斗
筲桶
筲箕
筲箩
之个
之乎者也
之任
之前
辈份
辈作
辈偶
辈出
辈分
斗
Bính âm:
【dǒu】【ㄉㄡˇ】【ĐẨU】
Các biến thể:
㪷, 𠦁, 𣁬, 𣂑, 𤣫, 枓, 陡, 鬥, 鬦, 鬭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép