Bản dịch của từ 斗耗 trong tiếng Việt

斗耗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǒu

ㄉㄡˇdouthanh hỏi

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

斗耗 (Danh từ)

dòu hào
01

随漕运在水路运输粮食时每石粮另加取的一定数量的米作为沿途耗费可理解为运粮途中的额外给付/粮折”。

历代从水道运粮,每石另加米数斗,随漕起运,作为沿途耗折之用,谓之“斗耗”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斗耗

dòu

hào

Các từ liên quan

斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
斗
Bính âm:
【dǒu】【ㄉㄡˇ】【ĐẨU】
Các biến thể:
㪷, 𠦁, 𣁬, 𣂑, 𤣫, 枓, 陡, 鬥, 鬦, 鬭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép