Bản dịch của từ 斗锣 trong tiếng Việt

斗锣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǒu

ㄉㄡˇdouthanh hỏi

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

斗锣 (Danh từ)

dòu luó
01

Loại cồng nhỏ phát âm mạnh, thường dùng trong hát tuồng và trống lân, phổ biến ở Quảng Đông (giai điệu Triều Châu); giống như chiếc cồng/chiêng nhỏ góp tiếng nhấn nhá trong dàn nhạc dân gian.

一种发音强烈的小锣,为戏曲及民间锣鼓乐的常用乐器。流行于广东潮州等地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斗锣

dòu

luó

Các từ liên quan

斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
锣槌
锣经
锣锅
锣鼓
锣鼓喧天
斗
Bính âm:
【dǒu】【ㄉㄡˇ】【ĐẨU】
Các biến thể:
㪷, 𠦁, 𣁬, 𣂑, 𤣫, 枓, 陡, 鬥, 鬦, 鬭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép