Bản dịch của từ 斗龙舟 trong tiếng Việt

斗龙舟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǒu

ㄉㄡˇdouthanh hỏi

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

斗龙舟 (Động từ)

dòu lóng zhōu
01

Đua thuyền rồng (lái/chéo thuyền rồng để thi đấu), một lễ hội truyền thống thường tổ chức vào Tết Đoan Ngọ nhớ tới Khúc Dương (kỉ niệm Qu Yuan)

以龙舟竞渡。我国民间习俗,每年端午节举行。传说是为了纪念战国时代怀石投江的伟大诗人屈原。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斗龙舟

dòu

lóng

zhōu

Các từ liên quan

斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
舟中之指可掬
舟中敌国
舟人
舟兵
舟军
斗
Bính âm:
【dǒu】【ㄉㄡˇ】【ĐẨU】
Các biến thể:
㪷, 𠦁, 𣁬, 𣂑, 𤣫, 枓, 陡, 鬥, 鬦, 鬭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép