Bản dịch của từ 料事 trong tiếng Việt
料事
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liào | ㄌㄧㄠˋ | l | iao | thanh huyền |
料事 (Động từ)
【liào shì】
01
Ước đoán, suy xét trước chuyện sẽ xảy ra; phán đoán và xử lý việc (lên kế hoạch/nghiệm vụ)
处理事情。。南朝宋.刘义庆.世说新语.政事:「庾公正料事,丞相云:『暑可小简之。』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dự đoán, đoán trước diễn biến sự việc (nhìn trước tình hình); Hán-Việt: liệu sự
预测事情的发展。。史记.卷七十六.平原君虞卿传.太史公曰:「虞卿料事揣情,为赵画策,何其工也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 料事
liào
料
shì
事
- Bính âm:
- 【liào】【ㄌㄧㄠˋ】【LIỆU】
- Các biến thể:
- 䉼, 𥸾, 料
- Hình thái radical:
- ⿰,米,斗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 斗
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
釕
鐐
钌
䢧
炓
尥
㺒
镣
㡻
䎆
撂
尦
斟
斘
斣
斛
㪶
斢
㪹
㪸
斡
㪷
㪴
斝
討
透
豗
孭
㘿
財
䄆
珲
饽
殉
𠊑
蚄
饮料
资料
材料
塑料
不料
料理
原料
调料
面料
颜料
