Bản dịch của từ 料敌塔 trong tiếng Việt

料敌塔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liào

ㄌㄧㄠˋliaothanh huyền

料敌塔 (Danh từ)

liào dí tǎ
01

Tên riêng: tháp Liào Dịch (tháp ở chùa Khai Nguyên, huyện Định, Hà Bắc). Tháp xây thời Tống (1001–1055) để quan sát, trông giữ quân địch; hình bát giác, 11 tầng, cao ~80 m, là di tích quốc gia.

即河北省定县开元寺塔。宋为抵抗辽金,借以瞭望敌情,故名。料,用同“瞭”。宋真宗咸平四年(1001年)始建,宋仁宗至和二年(1055年)完成。为八角形砖塔,十一层,高八十余米,是国家重点保护文物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 料敌塔

liào

Các từ liên quan

料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
敌不可假
敌不可纵
敌人
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
料
Bính âm:
【liào】【ㄌㄧㄠˋ】【LIỆU】
Các biến thể:
䉼, 𥸾, 料
Hình thái radical:
⿰,米,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép