Bản dịch của từ 料敌若神 trong tiếng Việt

料敌若神

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liào

ㄌㄧㄠˋliaothanh huyền

料敌若神 (Thành ngữ)

liào dí ruò shén
01

Dự đoán đối phương chính xác như thần; đoán trước hành động, mưu sự của kẻ địch rất chuẩn xác (thường khen người điều binh, chỉ huy tài ba).

料:预料。形容对敌方活动预料非常准确。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 料敌若神

liào

ruò

shén

Các từ liên quan

料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
敌不可假
敌不可纵
敌人
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
料
Bính âm:
【liào】【ㄌㄧㄠˋ】【LIỆU】
Các biến thể:
䉼, 𥸾, 料
Hình thái radical:
⿰,米,斗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép