Bản dịch của từ 斜张桥 trong tiếng Việt

斜张桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

斜张桥 (Danh từ)

xié zhāng qiáo
01

Cầu dây chéo (còn gọi là “cầu dây võng/ cầu dây nghiêng”): cầu có các dây cáp chéo buộc từ tháp xuống dầm chính để treo đỡ, thường là dầm mảnh, nhờ vậy tốn vật liệu ít và nhịp lớn.

又称“斜拉桥”。用通过或固定在桥墩塔架上的若干斜索吊住主梁的桥梁。由斜索、塔墩和主梁组成。斜索采用高强度钢丝绳(或钢缆),梁身用预应力混凝土或钢材制成。特点是梁身高度小、桥下净空大、用料较省、便于施工。适用于建造大跨度桥梁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斜张桥

xié

zhāng

qiáo

Các từ liên quan

斜乜
斜井
斜交
斜仄
斜倚
张三
张三中
张三李四
桥丁
桥代
桥冢
斜
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【TÀ】
Các biến thể:
衺, 邪
Hình thái radical:
⿰,余,斗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép