Bản dịch của từ 斜玉儿 trong tiếng Việt

斜玉儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

斜玉儿 (Danh từ)

xié yù ér
01

Tên gọi bộ vị (bộ thủ) của chữ Hán: nét hoặc bộ “” khi đứng ở bên trái, thường gọi là “斜玉儿/斜玉旁” (bộ ngọc nghiêng), dễ liên tưởng là 'ngọc nghiêng' ở cạnh trái chữ.

汉字偏旁名称。“玉”字作偏旁,位在左方,俗称“斜玉儿”,又称“斜玉旁”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斜玉儿

xié

ér

Các từ liên quan

斜乜
斜井
斜交
斜仄
斜倚
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
斜
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【TÀ】
Các biến thể:
衺, 邪
Hình thái radical:
⿰,余,斗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép