Bản dịch của từ 斜翼飞机 trong tiếng Việt

斜翼飞机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

斜翼飞机 (Danh từ)

xié yì fēi jī
01

Máy bay cánh nghiêng (cánh có thể xoay/chéo để thay đổi góc, kết hợp ưu điểm cất/hạ cánh chậm và bay nhanh trên không trung)

又称“可转翼飞机”。左右两翼连成一体并可绕机身垂直枢轴转动一定角度的飞机。机翼采用斜置形式,并可偏转一定角度来调整飞行速度。起飞和着落时,机翼在平直位置,升力系数大,起飞着陆和低速飞行性能好;当机翼在斜翼位置时,飞行阻力降低,在空中高速飞行。飞行中,机翼可在0°斜翼飞机60°范围内转动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斜翼飞机

xié

fēi

Các từ liên quan

斜乜
斜井
斜交
斜仄
斜倚
翼亮
翼从
翼佐
翼侧
翼冯
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
斜
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【TÀ】
Các biến thể:
衺, 邪
Hình thái radical:
⿰,余,斗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨ノ丶丶丶一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép