Bản dịch của từ 斧凿痕迹 trong tiếng Việt

斧凿痕迹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

斧凿痕迹 (Danh từ)

fǔ záo hén jì
01

Dấu vết để lại từ việc chạm khắc hoặc đục đẽo, thường dùng để chỉ sự không tự nhiên trong nghệ thuật.

斧:斧头;凿:凿子;痕:痕迹。原指用斧头、凿子在木石上加工留下的痕迹。多用来比喻诗文字画等造作,不自然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斧凿痕迹

záo

hén

Các từ liên quan

斧依
斧凿
斧凿痕
斧削
斧劈皴
凿井
凿井得铜奴得翁
凿内
凿凿
凿凿可据
痕印
痕废
痕影
痕挞
痕沫
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
斧
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
鈇, 𢯋, 𨨞, 𤕑
Hình thái radical:
⿱,父,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép