Bản dịch của từ 斧扆 trong tiếng Việt

斧扆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

斧扆 (Danh từ)

fú yǐ
01

Cái kệ để rìu

1.亦作“斧依”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bức bình phong bằng gỗ có hình dáng như cái rìu, được sử dụng trong triều đình cổ đại.

2.古代帝王朝堂所用的状如屏风的器具﹐以绛为质﹐高八尺﹐东西当户牖之间。其上有斧形图案﹐故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斧扆

Các từ liên quan

斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
扆坐
扆宁
扆屏
扆帷
扆座
斧
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
鈇, 𢯋, 𨨞, 𤕑
Hình thái radical:
⿱,父,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép