Bản dịch của từ 斧柯 trong tiếng Việt
斧柯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
斧柯 (Danh từ)
【fǔ kē】
01
Quyền lực, quyền hành
2.喻指权柄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên một ngọn núi nổi tiếng ở tỉnh Quảng Đông, nơi sản xuất đá ngọc bích.
4.山名。在广东省高要县﹐以产端砚石著名﹐因借指砚。
Ví dụ
03
Cán rìu.
1.斧柄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Người môi giới, mai mối (trong hôn nhân)
3.借称媒人。语本《诗.齐风.南山》:“析薪如之何?匪斧不克。取妻如之何?匪媒不得。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斧柯
fǔ
斧
kē
柯
Các từ liên quan
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
柯亭竹
柯则
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 鈇, 𢯋, 𨨞, 𤕑
- Hình thái radical:
- ⿱,父,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳝
蚥
焤
㕮
盙
拊
頫
腐
䡍
滏
撫
郙
㪽
斪
斱
斲
斵
㫂
㪼
斯
㪾
斳
㫀
斴
斻
䄀
枒
玧
𠙌
㳐
坵
炖
钐
㢤
䌷
昛
斧子
斧头
斧正
战斧
大斧
斧凿
斧斤
刀斧
斤斧
板斧
