Bản dịch của từ 斧琢 trong tiếng Việt

斧琢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

斧琢 (Động từ)

fǔ zhuó
01

Sửa đổi, chỉnh sửa thơ văn, thường dùng để thể hiện sự khiêm tốn.

以斧削琢。请人修改诗文的谦辞。亦喻指诗文过分修饰雕琢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斧琢

zuó

Các từ liên quan

斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
琢克
琢切
琢刻
琢削
琢句
斧
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
鈇, 𢯋, 𨨞, 𤕑
Hình thái radical:
⿱,父,斤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép