Bản dịch của từ 斧节 trong tiếng Việt
斧节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
斧节 (Danh từ)
【fǔ jié】
01
Vật mang của đại diện hoàng đế, biểu tượng cho quyền lực thi hành pháp luật.
皇帝特遣的执法大臣所持之物。斧象征执法之权﹐节表示使者身份。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斧节
fǔ
斧
jié
节
Các từ liên quan
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
- Các biến thể:
- 鈇, 𢯋, 𨨞, 𤕑
- Hình thái radical:
- ⿱,父,斤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 斤
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶ノノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳝
蚥
焤
㕮
盙
拊
頫
腐
䡍
滏
撫
郙
㪽
斪
斱
斲
斵
㫂
㪼
斯
㪾
斳
㫀
斴
斻
䄀
枒
玧
𠙌
㳐
坵
炖
钐
㢤
䌷
昛
斧子
斧头
斧正
战斧
大斧
斧凿
斧斤
刀斧
斤斧
板斧
