Bản dịch của từ 斩关夺隘 trong tiếng Việt

斩关夺隘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎn

ㄓㄢˇzhanthanh hỏi

斩关夺隘 (Tính từ)

zhǎn guān duó ài
01

Phá cổng đoạt ải, chỉ quân đội chiến đấu dũng cảm không gì ngăn cản nổi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斩关夺隘

zhǎn

guān

duó

ài

Các từ liên quan

斩伐
斩候决
斩假石
斩关
关上
关东
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
隘人
隘制
隘厄
隘口
隘塞
斩
Bính âm:
【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TRẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép