Bản dịch của từ 斩将刈旗 trong tiếng Việt

斩将刈旗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎn

ㄓㄢˇzhanthanh hỏi

斩将刈旗 (Tính từ)

zhǎn jiàng yì qí
01

Chém tướng đoạt cờ; chiến công vang dội

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 斩将刈旗

zhǎn

jiàng

Các từ liên quan

斩伐
斩候决
斩假石
斩关
将丧
将久
将事
将于
刈亡
刈割
刈取
刈杀
刈熟
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
斩
Bính âm:
【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TRẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,车,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép