Bản dịch của từ 断 trong tiếng Việt

Động từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duàn

ㄉㄨㄢˋduanthanh huyền

(Động từ)

duàn
01

Đứt; gãy

(东西)分成两段或几段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đoạn tuyệt; cắt đứt; đứt; cúp; mất; dứt

断绝;隔绝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quyết định; phán đoán; phán quyết

判断;决定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chặn; chặn đường; chặn lại

拦截

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cai (rượu, thuốc)

戒除 (烟酒)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

duàn
01

Nhất định; tuyệt đối; hoàn toàn; dứt khoát (thường dùng trong câu phủ định)

,绝对;一定 (多用于否定式)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

断
Bính âm:
【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN.ĐOÁN】
Các biến thể:
斷, 㫁, 𠜷, 𠝅, 𠡱, 𣂢, 𣂣, 𣂱, 𣂸, 𣂾, 𣃔, 𣦕, 𣦙
Hình thái radical:
⿰⿺,𠃊,米,斤
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶フノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép